Mô tả sản phẩm

Ampe Kìm đo điện TESTO 770-2 (0590 7702 ST) 1 - 600 V, 0.1 - 400.0 A, 0.1 - 40.0 MOhm, 10 nF - 100.0 μF, -20 đến +500 °C

Giới thiệu về Ampe Kìm đo điện TESTO 770-2 (0590 7702 ST) 1 - 600 V, 0.1 - 400.0 A, 0.1 - 40.0 MOhm, 10 nF - 100.0 μF, -20 đến +500 °C

  • Với thiết kế gọng Kìm có thể giúp công việc của bạn trở nên dễ dàng
  • Auto AC/DC và màn hình hiển thị hai dòng
  • Chức năng đo dòng khởi động trên động cơ điện và đo μA
  • Adapter nhiệt độ cho đầu đo cặp nhiệt điện loại K

Kìm đo điện testo 770-2 (tên gọi khác: ampe Kìm) giúp bạn làm việc tại các điểm đo chật hẹp dễ dàng hơn rất nhiều, suy xét như tủ chuyển mạch. Thiết kế gọng kìm (có thể thu vào hoàn toàn) hỗ trợ bạn kiểm tra lỗi của dây điện trong không gian chật hẹp như chuyển mạch hộp một cách đơn giản.

Hơn nữa, nó cho phép đo dòng khởi động trên động cơ điện và kiểm tra dòng điện trong phạm vi µA. Bên cạnh công việc đo điện, bộ điều hợp nhiệt độ được cung cấp để kết nối với các cặp nhiệt điện đầu đo (loại K tương thích TC đo đầu này có thể được tùy chọn đặt hàng).

Kiểm tra điện testo 770-2 vẫn có khả năng phát hiện và chọn dòng AC/DC hoàn toàn tự động. Ngoài ra testo 770-2 còn tự động lựa chọn các thông số điện khác như điện trở, thông mạch, đi-ốt và điện dung. Những tính năng này giúp việc kiểm tra điện trở nên dễ dàng và đáng tin cậy hơn bao giờ hết. Kết quả đo của bạn sẽ được hiển thị rõ ràng trên màn hình (2 dòng).

Cung cấp bao gồm:  testo 770-2 TRMS, pin, 1 bộ cáp đo (0590 0010), 1 x adapter cho cặp nhiệt điện loại K, HDSD.

Thông số kỹ thuật của testo 770-2

Nhiệt độ – TC Loại K (NiCr-Ni)
Dải đo-20 đến +500 °C
Độ chính xác±1 °C (0 đến +100 °C)
Độ phân giải0,2°C
Điện áp DC
Dải đo1,0 đến 600,0 V
Độ phân giảitối đa 1 mV
Độ chính xác± (0,8 % value value + 3 chữ số)
Điện áp AC
Dải đo1,0 mV đến 600,0 V
Độ phân giảitối đa 1 mV
Độ chính xác± (1,0 % value value + 3 chữ số)
Dòng điện DC
Dải đo0,1 đến 400,0 A (Đo bằng kẹp Kìm)

0,1 đến 400,0 μA (Đo bằng dây cáp)

Độ phân giải0,1 (đo bằng gọng kìm)

0.1 (đo bằng dây cáp)

Độ chính xác± (2 % giá trị đo + 5 chữ số) (do bằng kìm)

± (1,5 % giá trị đo + 5 ) (đo bằng dây cáp)

Dòng điện AC
Dải đo0,1 đến 400,0 A (đo bằng kẹp Kìm)

0,1 đến 400 μA (đo bằng dây cáp)

Độ phân giải0,1 A (đo bằng kẹp Kìm)

0,1 μA (đo bằng dây cáp)

Độ chính xác± (2 % giá trị đo + 5 chữ số) (do bằng kìm)

± (1,5 % giá trị đo + 5 chữ số) (đo bằng dây cáp)

Điện trở
Độ phân giảitối đa 0,1 Ohm
Dải đo0,1 đến 40,00 MOhm
Độ chính xác± (1,5 % value value + 3 chữ số)
Điện dung
Độ phân giảitối đa 0,01nF
Dải đo10 nF đến 100,0 μF
Độ chính xác± (1,5 % value value + 5 chữ số)
Chung các thông số kỹ thuật
Độ ẩm vận hành0 đến 80%RH
Cân nặng378 gam
Kích thước249x96x43mm
Nhiệt độ vận hành-10 đến +50 °C
Màu sản phẩmMàu đen
Đầu đo có thể kết nối1 x đầu đo nhiệt độ (cần có Bộ chuyển đổi cho loại TC đo đầu K)
Tiêu chuẩnEN 61326-1; EN 61010-2-032; EN 61140
Loại pinAAA 3 chân
Loại màn hìnhLCD (Màn hình có thể rời)
Màn hình hiển thị2 dòng
Giao thức kết nối2 jack đo
Nhiệt độ bảo quản-15 đến +60 °C
Loại quá ápCAT IV 600V; CAT III 1000V
Ủy quyềnCSA; CE
Điện trở nội bộ11 MOhm (AC/DC)
Chức năng đo lường
Kiểm tra điốtĐúng
Kiểm tra tính liên tụcĐúng
Đèn chiếu sáng trưng bàyĐúng
GiữĐúng
Tối thiểu Tối đaĐúng
Đo nhiệt độ bằng bộ chuyển đổiĐúng
RMS thựcĐúng
Đo dòng điện đột biếnĐúng
Hiển thị (số đếm)4.000
Phạm vi đo dòng điện μAĐúng
Tự động phát hiện thông số đo lườngĐúng

CÔNG TY CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬT TƯ PHÒNG THÍ NGHIỆM REDLAB 

📢 Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Thị Diệu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Quý khách hàng cần tư vấn vui lòng để lại tin nhắn hoặc liên hệ với RedLAB qua HOTLINE 0889 973 944.

 

Sản phẩm đã xem